MÁY NÉN LẠNH CÔNG NGHIỆP HASEGAWA

  •      HVU Series – Model VZ/VZL

Hơn 100 năm lịch sử, Máy Nén Lạnh Piston Hasegawa được công nhận trên toàn cầu bởi Chất Lượng, Độ Tin Cậy và Hiệu Suất cao.

   
  •       Ứng dụng và lợi ích:

-          Sử dụng cho các ứng dụng làm lạnh sâu, cấp đông, kho lạnh (bia, rượu, thủy hải sản, nông sản, thực phẩm, tàu biển, nhà máy sản xuất nước đá …)

-          Điện năng tiêu thụ thấp

-          Giảm thiểu độ ồn do tối ưu hóa trong thiết kế

-          Motor kiểu mặt bích, tối ưu hóa không gian

-          Motor kiểu khớp nối, ngăn ngừa sự rò rỉ

-          Môi chất sử dụng R717 (NH3) và R22 (HCF22)

  •       Đặc tính kỹ thuật:

Model, Compressor

VZ6

VZ8

VZL4

VZL8

VZ42

VZ62

VZL31

VZL62

No, Cylinder

6

8

4

8

4+2

6+2

3+1

6+2

Capacity, Step Control
(cylinders),[Low Pressure side]

6-4-2

8-6-4

4-2

8-6-4

4-2

6-4-2

3-1

6-4-2

Cylinder bore                 (m m)

132

132

132

132

132

132

132

132

Piston Stroke                 (m m)

106

106

132

132

106

106

132

132

Speed                            ( r p m)

980/1170

980/1170

980/1170

980/1170

980/1170

980/1170

980/1170

980/1170

Displacement                (m 3 / hr)

511.77

/610.99

682.38

/814.65

424.86

/507.24

849.73

/1014.47

511.77

/610.99

682.36

/814.65

424.86

/507.24

849.73

/1014.47

Ref. capacity
(kw)

R 7 1 7

216/259

289/345

180/215

360/430

79/94

110/132

68/82

137/164

R 2 2

205/245

274/327

170/204

341/408

87/103

117/140

73/87

146/174

Connections
( m m )

Suction

114.3

114.3

89.1

114.3

89.1

114.3

89.1

114.3

Middle

60.5,60.5

76.3,76.3

60.5,60.5

76.3,76.3

Discharge

76.3

89.1

76.3

89.1

48.6

60.5

48.6

60.5

Initial charge, oil              ( . )

30

32

26

32

30

32

26

32

 

 Mô tả model: HVU – VZ 62 A M T 75 L

HVU Series / Model, Compressor Unit

 

 

 

Aux. marks

HVU-

VZ

62

A

M

T

75

L

Series

       Model, Compressor

Refrigerant

Drive

Pole

Motor, kw

for Using

HVU-

VZ

6,42

A = R717

M = Flanged motor

T = 6P

45,55,60,75,90

L = Land

 

VZL

4,8,31,62

R = R22

D = Direct Coupling

S = 4P

110,115,130

M = Marine

 

 

 

 

V = V - belt

 

132,140,150,160

 

 

PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG:

Phụ tùng thay thế chính hãng cho máy nén lạnh Hasegawa mang lại sự bền bỉ và hiệu quả lâu dài trong suốt quá trình hoạt động.

Chúng tôi cung cấp phụ tùng thay thế chính hang dựa trên thông tin sau:

-          Serial máy nén

-          Môi chất sử dụng

-          Model

Phụ tùng thay thế chính hang Hasegawa được đóng dấu logo Surely như hình bên dưới và được đóng gói trong bọc nilon có phiếu mô tả chi tiết sản phẩm bao ngoài là thùng carton chắc chắn.

Chúng tôi không chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm và các hỗ trợ kỹ thuật nếu quý khách sử dụng phụ tùng thay thế không chính hãng